THÌ CỦA ĐỘNG TỪ - Ngày đăng: 20/07/2010
Một thói quen, một hành động được lặp đi lặp lại thường xuyên. Trong
câu thường có các trạng từ: always, often, usually, sometimes, seldom, rarely,
every day/week/month …
Bài 1: THÌ CỦA ĐỘNG TỪ
I- Hiện tại đơn (Simple Present):
1) Cách thành lập:
Nguyễn Đặng Hoàng Duy
- Câu khẳng định
- Câu phủ định
- Câu hỏi
2) Cách dùng chính:
S + V(s/es);
S + do/does + not + V;
Do/Does + S + V?;
S + am/is/are
S + am/is/are + not
Am/Is/Are + S?
Thì hiện tại đơn được dùng để diễn tả:
2.1 Một thói quen, một hành động được lặp đi lặp lại thường xuyên. Trong
câu thường có các trạng từ: always, often, usually, sometimes, seldom, rarely,
every day/week/month …
Ex: Mary often gets up early in the morning.
2.2 Một sự thật lúc nào cũng đúng, một chân lý.
Ex: The sun rises in the east and sets in the west.
2.3 Một hành động trong tương lai đã được đưa vào chương trình,kế hoạch.
Ex: The last train leaves at 4.45.
Xem chi tiết tại đây
->> PHẢN HỒI CHO BÀI VIẾT
Nội dung(Vui lòng điền đầy đủ thông tin và gõ nội dung bằng tiếng Việt có dấu)